![]() |
|||
Đại học Yale |
|||
Nguyên lí tiến hóa, sinh thái học và tập tính | Principles of Evolution, Ecology and Behavior |
|||
Số thự tự |
Tên chương |
Tình trạng |
Giảng viên |
| 1 | Bản chất của tiến hóa: Chọn lọc, kế thừa và lịch sử | Dịch và thêm phụ đề | Giáo sư Stephen C. Stearns |
| 2 | Di truyền học cơ sở | ||
| 3 | Tiến hóa thích nghi: Chọn lọc tự nhiên | ||
| 4 | Tiến hóa trung hòa: Xu thế di truyền | ||
| 5 | Chọn lọc thay đổi tổ chức gen của dân số như thế nào | ||
| 6 | Nguồn gốc và sự duy trì biến dị di truyền | ||
| 7 | Tầm quan trọng của phát triển trong tiến hóa | ||
| 8 | Biểu hiện của biến dị: Mức phản ứng | ||
| 9 | Sự tiến hóa của giới | ||
| 10 | Xung đột gen trong sinh vật | ||
| 11 | Tiến hóa lịch sử sự sống | ||
| 12 | Phân bố giới tính | ||
| 13 | Chọn lọc giới | ||
| 14 | Loài và sự hình thành loài | ||
| 15 | Sự phát sinh loài và phân loại học | ||
| 16 | Các phương pháp so sánh: cây, biểu đồ và tính trạng | ||
| 17 | Các sự kiện then chốt trong tiến hóa | ||
| 18 | Các sự kiện chính trong địa chất | ||
| 19 | Di chỉ hóa thạch và lịch sử sự sống | ||
| 20 | Đồng tiến hóa | ||
| 21 | Y học tiến hóa | ||
| Kiểm tra giữa kì | |||
| 22 | Sự va chạm giữ tư duy tiến hóa và khoa học xã hội | ||
| 23 | Logic của khoa học | ||
| 24 | Khí hậu và phân bố sự sống trên trái đất | ||
| 25 | Tương tác với môi trường vật lí | ||
| 26 | Sự phát triển dân số: hiệu ứng mật độ | ||
| 27 | Sự cạnh trang khác loài | ||
| 28 | Cộng đồng sinh thái | ||
| 29 | Sinh địa lí đảo và các loài xâm nhập | ||
| 30 | Năng lượng và vật chất trong hệ sinh thái | ||
| 31 | Tại sao có quá nhiều loài? Các yếu tố ảnh hưởng đến đa dạng sinh học | ||
| 32 | Các quyết định kinh tế cho the Foraging Individual | ||
| 33 | Lí thuyết trò chơi tiến hóa: Chiến đấu và tranh luận | ||
| 34 | Hệ thống cặp bạn và sự quan tâm của cha mẹ | ||
| 35 | Chiến lược sinh sản luân phiên | ||
| 36 | Tính ích kỉ và lòng vị tha | ||
| Kiểm tra giữa kì 2 | |||
|
Cập nhật lần cuối: 13/9/2009 |
|||